top
Bán hàng trả góp
Đặt hàng - Giao hàng tận nơi

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến
Hotline: 0937 602 399
Công Ty:  08 62747145 
Mr Tuyến:  0912911680 
Thu Hiền:  0937 602 399 

Dịch vụ sửa chữa

Quảng cáo

Thống kê truy cập

Thống kê truy cập
Online: 79

Số lượt truy cập: 5277814

Báo giá dịch vụ - sửa chữa - Bảo trì - lắp đặt máy lạnh

Công ty TNHH Điện Lạnh Ánh Dương xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá lắp ráp, bảo trì và sửa chữa máy lạnh 09/2014  

Bảng báo giá trên được xây dựng căn cứ theo các công ty Điện lạnh Chuyên nghiệp tại khu vực TP.HCM.

Các dịch vụ bảo trì và sửa chữa trên đều tiến hành tận nhà khách hàng.

 

BẢNG BÁO GIÁ THÁO LẮP MÁY LẠNH

 
Stt
                                       Diễn giải
Đvt
Đơn giá (Đồng)
Xuất sứ
1
 Nhân công lắp máy lẻ:
 Máy treo tường 1HP
bộ
100,000- 200,000
 
 Máy treo tường 1.5HP
bộ
150,000-200,000
 
 Máy treo tường 2HP
bộ
150,000-250,000
 
 Máy treo tường 2.5HP-3HP-3.5HP
bộ
250,000-400,000
 
 Máy 2HP-4.5HP (tủ đứng, cassette, áp trần)
bộ
300,000-500,000
 
 Máy 5HP-5.5HP (tủ đứng, cassette, áp trần)
bộ
450,000-700,000
 
2
  Ống đồng dẫn gas lắp nổi (bao gồm cách nhiệt đôi, dây điện điều khiển):
 Ống đồng 1HP (D6.35/D9.52)
m
100,000-160,000
China
 Ống đồng 1.5HP-2HP (D6.35/D12.7)
m
120,000-200,000
China
 Ống đồng 2.5HP-3.5HP (D9.52/D15.88)
m
220,000-270,000
China
 Ống đồng 4HP-5.5HP (D12.7/D19.05)
m
280,000-350,000
China
 Trường hợp ống âm tường : tính thêm phí nhân công 30,000-35,000 Đồng/m
3
 Ống nước xả dàn lạnh
 Ống nước mềm PVC-D20 (Ống ruột gà)
m
8,000 – 12,000
 
 Ống PVC-D21 không cách nhiệt, lắp nổi
m
13,000-20,000
Bình Minh
 Ống PVC-D21 cách nhiệt, lắp nổi
m
20,000-35,000
Bình Minh
 

Trường hợp ống âm tường : tính thêm phí nhân công 30,000-50,000 Đồng/m

4
  Treo và đỡ máy :
 Eke đỡ dàn nóng treo tường 1HP-2HP
bộ
80,000-150,000
Sắt V hàn
 Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5HP-3.5HP
bộ
150,000-300,000
Sắt V hàn
 Khung đỡ dàn nóng đặt sàn 2.5HP-3.5HP
bộ
350,000-500,000
Sắt V hàn
 Khung đỡ dàn nóng đặt sàn 4HP-5.5HP
bộ
500,000-1000,000
Sắt V hàn
5
 Dây điện nguồn và thiết bị điện khác :
 Dây đơn CV-1.5mm2
m
8,000-10,000
Cadivi
 Dây đơn CV-2.5mm2
m
10,000-12,000
Cadivi
 Dây đơn CV-3.5mm2
m
12,000-18,000
Cadivi
 CB 1pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa
bộ
80,000-150,000
Panasonic
 CB 3pha (3 cực) 20A và hộp nhựa
bộ
500,000
Clipsal

 

BẢNG GIÁ BẢO TRÌ ( vệ sinh ) & SỬA CHỮA MÁY LẠNH

Stt
Diễn giải
Đvt
Đơn giá (Đồng)
Ghi chú
1
 Công bảo trì máy lạnh - Vệ sinh máy lạnh
 Máy lạnh treo tường 1HP-2HP
lần
80,000-120,000
 
 Máy lạnh treo tường 2.5HP-3HP
lần
100,000-200,000
 
 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2HP-3.5HP
lần
200,000-300,000
 
 Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4HP-5.5HP
lần
200,000-350,000
 
 Công kiểm tra máy lạnh
lần
50,000-100,000
 
 Sạc gas châm thêm R22
kg
80,000-300,000
India
2
 Thay tụ (capacitor) quạt & máy nén (block) :
 Tụ quạt 1HP-5.5HP (1mF-5mF)
cái
80,000-200,000
Korea
 Tụ máy nén 1HP (20-25mF)
cái
250,000-350,000
Korea
 Tụ máy nén 1.5HP-2HP (30-45mF)
cái
300,000-350,000
Korea
 Tụ máy nén 2.5HP-3.5HP (55-75mF)
cái
450,000-500,000
Korea
3
 Thay thế block máy lạnh
 Block máy lạnh 1 HP
cái
1tr - 1tr6
 
 Block máy lạnh 1.5 HP
cái
1tr5 - 2tr5
 
 Block máy lạnh 2 HP – 3 HP
cái
2tr – 3tr5
 
 Block máy lạnh 5 HP
cái
4tr – 7tr
 

Chú ý: Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.